Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng bạn nên biết

09/12/2019

Ngày nay, con người càng bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm môi trường và các tác nhân gây hại đến sức khỏe. Đó là nguyên nhân gây ra các căn bệnh cho cơ thể con người. Các bạn cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng anh về các loại bệnh qua bài viết sau đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh

Những căn bệnh ảnh hưởng đến nhiệt độ cơ thể :

Đây được gọi là những căn bệnh truyền nhiễm và gây ra bởi các loại virus. Khi mắc bệnh này, cơ thể sẽ thay đổi nhiệt độ và tạo ra cảm giác mệt mỏi và mất năng lượng :

- Fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao

- Chill /tʃɪl/ - cảm lạnh

- Cold /kəʊld/ - cảm lạnh

- Flu / fluː /: Cúm

- High blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ - cao huyết áp

- Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

- Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

Những căn bệnh có thay đổi bên ngoài cơ thể:

Những căn bệnh này có thể làm bên ngoài cơ thể bị biến đổi và có những dấu hiệu có thể nhìn thấy được. Vì thế có thể dùng thuốc trực tiếp tại nơi bị tổn thương để điều trị:

- Rash /ræʃ/ - phát ban

- Insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt

- Black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt

- Bruise /bruːz/ - vết thâm

- Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng

- Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ

- Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa

- Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

- Cough /kɔf/ : ho
- Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
 -Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
- Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
- Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
- Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
- Pigmentation/,pigmən'teiʃn/: nám
- Freckles /’frekl/ : tàn nhang
- Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
-Jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da-Typhus / ˈtaɪfəs /: bệnh chấy rận
-S welling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
- Athlete's foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
- Blister / ˈblɪstər /: phồng rộp
- Chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

Những căn bệnh gây ra tổn thương cho một bộ phận của cơ thể :

Khi một trong những bộ phận trên cơ thể có vấn đề đó cũng là một loại bệnh. Dù là bộ phận bên trong hay bên ngoài cơ thể các bạn cũng nên lưu ý để phòng bệnh và chữa bệnh tốt nhất. Bất kỳ bộ phận nào bị tổn thương cũng ảnh hưởng đến sức khỏe và cuộc sống của bạn.
- Headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu
- Stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày
- Backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng
- Toothache /ˈtuːθ.eɪk/ - đau răng
- Sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ - viêm họng
- Sprain /spreɪn/ - sự bong gân
- Broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ - gãy xương
- Burn /bɜːn/ - bị bỏng
- Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
- Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương
- Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim
- Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt
- Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
- Deaf /def/ : điếc
- Stomachache /'stəuməkeik/: đau bao tử
- Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ
- Dumb /dʌm/ : câm
- Earache /'iəreik/ - Đau tai
- Muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bệnh teo cơ
- Cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não
- Cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bệnh xơ gan
- Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
-Pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
- Myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim
- Heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim
- Chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực

Kiến thức về từ vựng trong tiếng ANh

Những căn bệnh có mức nguy hiểm cấp tính:

Đây là những căn bệnh khá nghiêm trọng, mà bạn không thể làm ngơ trước những triệu chứng của nó nếu không muốn xảy ra những vấn đề đáng tiếc. Khi mắc phải các bệnh này, bạn cần đến các trung tâm y tế cao cấp để thường xuyên thăm khám điều trị theo phác đồ để chữa trị đúng cách.

- Acute appendicitis /əˈkjuːt/ /əˌpendəˈsaɪtɪs/ Viêm ruột thừa cấp
- Acute bronchiolitis /əˈkjuːt/ /ˌbrɒŋkɪəˈlʌɪtɪs/ Viêm tiểu phế quản cấp
- Acute gingivitis /əˈkjuːt/ /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Cấp tính viêm nướu
- Acute laryngitis /əˈkjuːt/ /ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm thanh quản cấp tính
- Acute myocardial infarction  Nhồi máu cơ tim cấp
- Acute myocarditis /əˈkjuːt/ /ˌmʌɪəʊkɑːˈdʌɪtɪs/ Viêm cơ tim cấp
- Acute nasopharyngitis (common cold)  Viêm mũi họng cấp (cảm thường)
- Acute nephritic syndrome /əˈkjuːt/ /ne’fraitis/ /ˈsɪndroʊm/ Hội chứng viêm cầu thận cấp
- Acute pancreatitis /əˈkjuːt/ /ˌpaŋkrɪəˈtʌɪtɪs/ Viêm tụy cấp tính
- Acute pancreatitis  Viêm tụy cấp
- Acute pericarditis /əˈkjuːt/ /ˌpɛrɪkɑːˈdʌɪtɪs/ Viêm ngoại tim cấp tính
- Acute pharyngitis /əˈkjuːt/ /ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm họng cấp tính
- Acute renal failure /əˈkjuːt/ /ˈriːnl/ /ˈfeɪljər/  Suy thận cấp
- Acute rheumatic fever  /əˈkjuːt/ /ruˈmætɪk/ /ˈfiːvər/ Thấp khớp cấp
- Acute sinusitis /əˈkjuːt/ /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/ Viêm xoang cấp tính
- Acute tracheitis /əˈkjuːt/ /ˌtreɪkɪˈʌɪtɪs/ Viêm khí quản cấp
- Acute upper respiratory infections /əˈkjuːt/ /ˈʌpər/ /ˈrespərətɔːri/ /ɪnˈfekʃn/ Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính.

Những căn bệnh xung quanh chúng ta cũng rất nhiều loại và gây hại đến sức khỏe ở mức độ khác nhau. Bài viết trên đây hy vọng sẽ giúp bạn biết được những từ vựng tiếng anh về các loại bệnh . Hãy bổ sung vào vốn từ vựng của bạn ngay hôm nay nhé.

>> Đọc thêm: